Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_Mam_Non_Binh_Minh_1_Thanh_Oai__Facebook.flv Quy_trinh_bep_mot_chieu.flv Nan_banh_2.jpg HDNT_2.jpg HDNT_1.jpg HDG_2.jpg HDG_1.jpg Anh_hoc_1.jpg Goi_banh_2.jpg Goi_banh_1.jpg Goi_banh_2.jpg Goi_banh_1.jpg Z4922610352617_e380def9f41b7a7519bcf615b5fbf67c.jpg Ban_sao_cua_z5030722196556_6b009b9e4413bbfc5dfe3f4dc1c2a58a.jpg Z5059669971055_fa5c1faf62d662658c86dc82c63da76f.jpg Z4726351844496_75dc80d62943caf5f80462419d500875.jpg Lv_0_20211112112404.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    toán - l3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Anh Phương
    Ngày gửi: 22h:22' 20-10-2014
    Dung lượng: 859.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Phiếu ôn tập toán
    Tuần 3 (tháng 7)

    Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    1. Số lớn nhất có 2 chữ số là:
    A. 89 B. 98 C. 99
    2. Số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
    A. 100 B. 999 C. 101
    3. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
    A. 100 B. 999 C.1000
    4. Số bị trừ là 15, số trừ là 4. Vậy tổng của hiệu với số trừ là:
    A. 11 B. 15 C. 19
    5. Số hạng thứ nhất là 203, số hạng thứ hai là 145. Vậy hiệu của tổng và số hạng thứ 1 là:
    A. 203 B. 145 C. 348
    6. Số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là: 625, 630, 635………
    A. 620 B. 640 C. 645
    7. Số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là: 212,215,218 ………
    A. 220 B.221 C.223
    8. Viết các số theo thứ tự từ lớn đên bé: 490, 427, 415, 398
    A. 398, 409, 415, 427 B. 409, 427, 415, 398 C. 427, 415, 409, 398

    9. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 457, 574, 475 B. 457, 475, 574 C. 574, 475, 457
    10. Tổng của một số với 35 thì lớn hơn 35 là 10 đơn vị. Số đó là:
    A. 45 B. 25 C. 10
    11. Số thứ 6 cả dãy số: 2, 3, 5, 8, 12, …, …, … là:
    A. 19 B. 17 C. 21


    Phần II: Viết kết quả của em vào chỗ trống

    1. Tổng của 245 và 234 là: ………..
    2. Hiệu cuả 673 và 316 là: ………..
    3. Tích của 5 và 0 là :………….
    4. Thương của 40 và 5 là: ………
    5. Một khúc gỗ dài 10dm được cắt thành các đoạn dài 2dm. Hỏi phải cắt mấy lần?
    Trả lời: Người ta phải cắt ……… lần.















    Phiếu ôn tập toán
    Tuần 4 (tháng 7)

    Khanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    1. Bao gạo nếp nặng 28kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp 9kg. Hỏi bao gạo tẻ cân nặng bao nhiêu ki – lô- -gam?
    A. 36 kg B. 37 kg C. 27 kg
    2. Có 43 kg gạo tẻ và 16 kg gạo nếp. Hỏi số gạo tẻ nhiều hơn số gạo ếp bao nhiêu ki – lô- -gam ?
    A. 27 kg B. 59 kg C. 28 kg
    3. Xoài có 27 quả, cam có 28 quả. Hỏi cả cam và xoài có tất cả bao nhiêu quả?
    A. 55 quả B. 54 quả C. 44 quả
    4. Một trại nuôi 425 con trâu và 314 con bò. Hỏi số bò ít hơn số trâu là bao nhiêu con?
    A. 739 con B. 738 con C. 111 con D. 112 con
    5. Hùng nhiều hơn Dũng 6 cái nhãn vở. Hỏi Hùng phải cho Dũng bao nhiêu cái nhãn vở để số nhãn vở của hai bạn bằng nhau?
    A. 6 nhãn vở B. 2 nhãn vở C. 4 nhãn vở D. 3 nhãn vở
    6. Tóm tắt bài toán:
    3 bông hoa: 1 lọ
    18 bông hoa: ………lọ?
    Đáp số là:
    A. 6 bông hoa B. 6 C. 6 lọ D. 5 lọ
    7. Tóm tắt bài toán:
    4 cái bánh: 1 túi
    36 cái bánh: …….túi?
    Đáp số là:
    A. 40 túi B. 32 túi C. 9 túi D. 10 túi




    8. Tóm tắt bài toán: 10 viên bi
    Tuấn
    ? viên bi

    7 viên
     
    Gửi ý kiến