Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_Mam_Non_Binh_Minh_1_Thanh_Oai__Facebook.flv Quy_trinh_bep_mot_chieu.flv Nan_banh_2.jpg HDNT_2.jpg HDNT_1.jpg HDG_2.jpg HDG_1.jpg Anh_hoc_1.jpg Goi_banh_2.jpg Goi_banh_1.jpg Goi_banh_2.jpg Goi_banh_1.jpg Z4922610352617_e380def9f41b7a7519bcf615b5fbf67c.jpg Ban_sao_cua_z5030722196556_6b009b9e4413bbfc5dfe3f4dc1c2a58a.jpg Z5059669971055_fa5c1faf62d662658c86dc82c63da76f.jpg Z4726351844496_75dc80d62943caf5f80462419d500875.jpg Lv_0_20211112112404.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    đề HSG toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hường
    Ngày gửi: 22h:41' 18-01-2021
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    12 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 6
    ĐỀ 1
    Câu 1. ( 2,0 điểm)
    Cho A = 2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220. Tìm chữ số tận cùng của A.
    Câu 2. ( 1,0 điểm)
    Số tự nhiên n có 54 ước. Chứng minh rằng tích các ước của n bằng n27.
    Câu 3. ( 1,5 điểm)
    Chứng minh rằng: n( n +1)( 2n +1)( 3n + 1)( 4n +1) chia hết cho 5 với mọi số tự nhiên n.
    Câu 4. ( 1,0 điểm)
    Tìm tất cả các số nguyên tố p và q sao cho các số 7p + q và pq + 11 cũng là các số nguyên tố.
    Câu 5. ( 1,5 điểm)
    a) Tìm ƯCLN( 7n +3, 8n - 1) với (n €N*). Tìm điều kiện của n để hai số đó nguyên tố cùng nhau.
    b) Tìm hai số tự nhiên biết: Hiệu của chúng bằng 84, ƯCLN của chúng bằng 28 và các số đó trong khoảng từ 300 đến 440.
    Câu 6. ( 1,0 điểm)
    Tìm các số nguyên x, y sao cho: xy – 2x - y = -6.
    Câu 7. ( 2,0 điểm)
    Cho xAy, trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 5 cm. Trên tia đối của tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 3 cm, C là một điểm trên tia Ay.
    a. Tính BD.
    b. Biết  .
    c. Biết AK = 1 cm (K thuộc BD). Tính BK.
    Đáp án đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    (2,0 điểm)
    A. 2 = (2 + 22 + 23 + 24 + . . . + 220.). 2 = 22 + 23 + 24 + 25 + . . . + 221.
    Nên A.2 - A = 221 -2
    ( A = 221 - 2
    
    0,5
    0,5
    
    
    Ta có : 221 = 24.5+1 = (24)5 . 2 = 165 .2
    ... 165 có tận cùng là 6 . Nên 165 . 2 có tận cùng là 6. 2 có tận cùng là 2.
    Vậy A có tận cùng là 2.
    
    0,5
    0,5
    
    
    Câu 2.
    (1,0 điểm)




    Số tự nhiên n có 54 ước. Chứng minh rằng tích các ước của n bằng n27.

    
    0,25

    0,25

    0,25


    0,25
    
    



    Câu 3
    (1,5 điểm)
    Với mọi số tự nhiên n ta có các trường hợp sau:
    TH1: n chia hết cho 5 thì tích chia hết cho 5.
    TH 2: n chia cho 5 dư 1 thì n = 5k +1
    ( 4n +1= 20k + 5 chia hết cho 5 ( tích chia hết cho 5.
    TH3: n chia cho 5 dư 2 thì n = 5k +2
    ( 2n +1= 10k + 5 chia hết cho 5 ( tích chia hết cho 5.
    TH4: n chia cho 5 dư 3 thì n = 5k +3
    ( 3n +1= 15k + 10 chia hết cho 5 ( tích chia hết cho 5.
    TH 5: n chia cho 5 dư 4 thì n = 5k +4
    ( n +1= 5k + 5 chia hết cho 5 ( tích chia hết cho 5.
    Vậy : n( n +1)( 2n +1)( 3n + 1)( 4n +1) chia hết cho 5 với mọi số tự nhiên n.
    
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    
    Câu 4
    (1,0 điểm)
    Nếu pq + 11 là số nguyên tố thì nó phải là số nguyên tố lẻ ( vì pq + 11 > 2)
    ( pq là số chẵn ( ít nhất 1 trong 2 số phải chẵn, tức là bằng 2.
    + Giả sử p = 2. Khi đó 7p + q = 14 + q ; pq + 11 = 2q + 11.
    Thử q = 2( loại)
    q = 3( t/m)
    q > 3 có 1 số là hợp số.
    ( p = 2 và q = 3.
    + Giả sử q = 2. Giải TT như trên ta được p = 3.
    Vậy p = 2; q = 3 hoặc p = 3; q = 2.
    

    0,25

    0,25

    0,25

    0
     
    Gửi ý kiến