Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Van_nghe_so_ket_ky_1.jpg Tap_the_tien_tien_hoc_ky_1.jpg Tim_hieu_Luat_giao_thong.jpg Thi_tim_hieu_ve_Luat_giao_thong.jpg Thi_nang_khieu_doi__den_xanh.jpg Phan_thi_nang_khieu.jpg Nang_khieu_doi_den_do.jpg Hai_doi_thi_tim_hieu_Luat_giao_thong.jpg Dap_an_thi_tim_hieu_Luat_giao_thong_doi_Den_do.jpg Chuyen_de_giao_duc_An_toan_giao_thong.jpg Hoc_sinh_gioi_khoi_9.jpg Hoc_sinh_gioi_khoi_7.jpg Hoc_sinh_gioi_khoi_6.jpg Chao_co_so_ket_ky_1.jpg 46521613_2673060169500890_3280041471410962432_n.jpg IMG_5069.JPG IMG_5105.JPG IMG_5106.JPG IMG_5105.JPG IMG_5104.JPG

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Số học 6. Đề thi học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bá Thị Như Nguyệt
    Ngày gửi: 11h:02' 10-01-2019
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2015 -2016
    Môn :Toán 6
    I. Mục đích
    - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì I.
    - Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 6 cuối học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của bộ môn.
    II. Xác định hình thức của đề kiểm tra:
    - Hình thức: Tự luận
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Phần tử Số phần tử của tập hợp
    Biết dùng kí hiệu. Nhận ra tập hợp

    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    1
    0,5 
    
    
    
    1
    0,5 
    
    2.Phân tích ra thừa số nguyên tố. ƯCLN, BCNN
    
    Biết phân tích ra thừa số nguyên tố
    Biết tìm ƯCLN


    Vận dụng phân tích ra thừa số nguyên tố., BCNN
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    
    1
    0,75 
    1
    1,5 
    
    2
    2,25
    
    3.Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa. Vận dụng tìm x.
    


     
    Biết cộng,trừ, nhân, chia,lũy thừa các số tự nhiên

    Vận dụng các phép tính
    tìm số tự nhiên x

    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    
    2
    1,5 
    1
    0,75
    
    3 .. 2,25
    
    4.Dấu hiệu chia hết số
    Biết vận dụng dấu hiệu chia hết
    
    
    Vận dụng tính chất chia hết
    
    
    Số câu
    Số điểm
    1
    0,5
    
     
    
    1
    1
    2
    1,5
    
    5. Số nguyên Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.
    Biết tìm số đối
     Biết cộng trừ các sô nguyên



    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    1
    0,5
    1
    0,5
    
    
    2
    1
    
    6. Điểm, đoạn thẳng tia, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
    Biết vẽ tia, đoạn thẳng, điểm.Biết điểm nằm giữa . cùng phía , khác phía

    
    Biết so sánh hai đoạn thẳng
    Nhận biết trung điểm đoạn thẳng

    
    
    
    Số câu
    Số điểm

    1
    1,
    1
    0,75
    1
    0,75

    3
    2,5 
    
    Tổng số câu

    Tổng số điểm
    4

    2,5
    5
    .. 3,5 
    4
    .. 4
    13
    10

    
    

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2015 - 2016
    Môn :Toán 6

    Câu 1:(2đ)
    Cho tập hợp: A = {xN| 25  x  35}.
    Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
    Tính số phần tử của tập hợp A?
    b) Trong các số sau số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 5:
    156 ; 473 ; 1045 .
    c) Tìm số đối của -7 và của 15.
    d) Tính : |-15| - 20.
    Câu 2:(1,5đ) Thực hiện các phép tính sau.
    a) 27.64 + 27 36 -1200 ;
    b) 41 + [18 : (12 – 9)2 ]
    Câu 3:(1,5đ) Tìm x, biết:
    a) 18 + x = 22
    b) Tìm ƯCLN(12;30)
    Câu 4:(1,5đ)
    Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ . Biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 130 học sinh. Tính số học sinh của khối 6?
    Câu 5:(2,5đ) Trên tia Ax vẽ hai đoạn thẳng AM = 3cm; AB = 6cm.
    a) Hai điểm M và B nằm cùng phía hay khác phía đối với điểm A ?
    b) So sánh AM và MB
    c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
    Câu 6:(1đ) Chứng minh rằng:
    S = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32009 chia hết cho 4.


     
    Gửi ý kiến