Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lv_0_20211112112404.flv DF56A712CF3141DA80F70EF09DEB6F73.jpeg FF6F1482793A4824A1461269CCD7DB5B.jpeg 4109873E4DEA420C9AD131A157E54FB2.png 8318BBB6B9F148BDAE5F03B9DACE302D.png 000C173FA0A84E72A792F97CD36A9AED.png CD_2.jpg CD.jpg CD.jpg CD.jpg Anh_CD.jpg EE5384739BCD4978BB2C2C0592EB6687.jpeg 36F577F5999D4890BD47390569A36C80.jpeg C64B527F5BD84E2C904522C0C31306FC.jpeg 54644281610448DD9BEAD24D11446B3D.jpeg E337B6E0A50D4455BB2CC60035A74A7D.jpeg 6394A2F202D24718869F7782399EB741.jpeg B6DD37088CAD42B983EAB2A28E435BB2.jpeg 5EF2B7559DCB440388B8EDD69C57B32B.png C7A8BF39B8094D8B9FE17B3AC006A8A1.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Bình
  • Đề, đáp án HSG lý 9 năm 2015 PT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD&ĐT Thanh Oai.
    Người gửi: Bùi Thị Kim Anh
    Ngày gửi: 13h:39' 25-11-2015
    Dung lượng: 162.0 KB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

     KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2015 - 2016

    
     Môn thi: VẬT LÝ
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (4,0 điểm): Có hai bình cách nhiệt đựng cùng một chất lỏng. Một học sinh lần lượt múc từng ca chất lỏng ở bình 1 đổ vào bình 2 và ghi lại nhiệt độ khi cân bằng sau mỗi lần đổ là: t1=100C, t2=17,50C, t3 (bỏ sót không ghi), t4 = 250C. Hãy tìm nhiệt độ t3 và nhiệt độ t01 của chất lỏng ở bình 1. Coi nhiệt độ và khối lượng mà mỗi ca chất lỏng lấy từ bình 1 là như nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa chất lỏng với bình, ca và môi trường bên ngoài.
    Câu 2: (4,5 điểm)Cho mạch điện như hình 1, trong đó các vôn kế giống nhau. Nếu mắc hai điểm M và N vào một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U thì ampe kế chỉ I1 = 3 mA và có 2 vôn kế cùng chỉ 12 V. Còn nếu mắc các điểm P và Q vào nguồn điện nói trên thì ampe kế chỉ I2 = 15 mA.
    Tính điện trở của mỗi vôn kế và giá trị U.
    Nếu mắc hai điểm M và Q vào nguồn điện trên thì số chỉ của các vôn kế và ampe kế lúc này bằng bao nhiêu?
    Câu 3 (4 điểm): Câu IV: Một bình nhỏ, thành rất mỏng được giữ cố định trong một bình lớn như hình 2. Ở đáy bình nhỏ có một lỗ tròn trong đó có đặt vừa khít một cái nút hình trụ chiều cao h = 20 cm. Nút này có thể chuyển động không ma sát theo phương thẳng đứng. Trong bình nhỏ có chứa dầu, bình lớn chứa nước. Khi nút nằm cân bằng, mực chất lỏng trong bình lớn và nhỏ là như nhau. Mực dầu trong bình nhỏ có độ cao H = 15cm. Trọng lượng riêng của dầu là d1 = 8000 N/m3, của nước là d2 = 10000 N/m3, của chất làm nút trụ là d = 11000 N/m3. Hỏi khi nằm cân bằng thì phần nút nằm trong dầu có chiều cao bao nhiêu?.


    Câu 4 (3,0 điểm): Một gương phẳng G rộng đặt ngửa, nằm ngang, sát với chân một bức tường cao thẳng đứng. Người ta đặt một thước thẳng MN có chiều dài l = 20cm nghiêng với mặt gương một góc ( = 300. Một chùm ánh sáng song song rộng, hợp với phương ngang một góc (=450 chiếu vào gương. Biết mặt phẳng chứa thước và các tia sáng gặp nó là mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với tường (Hình vẽ 3)
    Xác định chiều dài bóng của thước thu được trên tường.
    Câu 5 (4,5 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ 4: Biết R1=R2=R3=R, đèn Đ
    có điện trở Rđ = kR với k là hằng số dương. Rx là một biến trở, với mọi Rx đèn luôn sáng. Nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi đặt vào A và B.
    Bỏ qua điện trở các dây nối.
    1. Điều chỉnh Rx để công suất tiêu thụ trên đèn bằng 9W. Tìm công suất trên R2 theo k.
    2. Cho U=16V, R=8(, k=3, xác định Rx để công suất trên Rx bằng 0,4W.

    --------------------------- Hết ------------------------
    (Đề thi có 01 trang)
    Họ và tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:.......................

    PHÒNGGD&ĐTTHANH OAI

    
    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    
     HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
    Môn: VẬT LÝ
    (Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 3 trang)

    Câu
    
    Nội dung
    Điểm
    
    
    
    
    
    
    Câu 1








    4
     Gọi khối lượng của mỗi ca chất lỏng trong bình 1 là m0, khối lượng của chất lỏng trong bình 2 là m, nhiệt dung riêng của chất lỏng là C
    Sau khi đổ lần thứ nhất khối lượng chất lỏng trong bình 2 là (m + m0) có nhiệt độ t1 = 100C.
    

    0,5
    
    
    
     Sau khi đổ lần 2 phương trình cân bằng nhiệt là:
    C(m + m0)(t2 - t1) = Cm0(t01 - t2) (1)
    
    0,5
    
    
    
     Sau khi đổ lần 3 [Coi hai ca toả cho (m + m0) thu]
    C(m + m0)(t3 - t1) = 2Cm0(t01 - t3) (2)
    
    0,5
    
    
    
     Sau khi đổ lần 4 [Coi ba ca toả cho (m + m0
     
    Gửi ý kiến