Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    73DCEF6671624EFB9339497861673F98.jpeg E87425F3EF8B4F51B8C29991B0C82ABB.jpeg 2E066C9F9D344411B03BF969E3EC5DD8.jpeg 1766964098C845D184CB72682EFFD025.jpeg 53334A90320C48A1AAD8F9A770267540.jpeg EA34AF78742D4C0CAE67A03D8BDAD8F6.jpeg E78DEF18A7C443EA97AB95DCE4B42B8B.jpeg 68A9ABF3AEB64DD3805D43AD4A92D1D0.jpeg B707E70E5DEB40FB99B82C1D9C110E24.jpeg 58911AE243AE45B7AFEA566F2224B445.jpeg 3CF9AFE2E6E941E392A03FDD5E7770B1.jpeg IMG_6104.JPG IMG_6101.JPG IMG_6102.JPG IMG_6102.JPG IMG_6100.JPG IMG_6099.JPG IMG_6098.JPG IMG_6095.JPG IMG_6091.JPG

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 1 thành viên
  • Hoàng Thu Nga
  • BỘ ĐỀ ÔN THI HSG TA 6 TỔNG HỢP - sưu tầm

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
    Ngày gửi: 22h:10' 18-10-2016
    Dung lượng: 80.3 KB
    Số lượt tải: 787
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI OLYMPIC ANH LỚP 6
    Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh

    PART ONE. LISTENING ( 2,0 pts)
    Listen . Match the names of these people with what they would like
    Nhan Tuan Huong Mai

      


       
    PART TWO: PHONETICS ( 2pts)
    I,Choose the words whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A,B,C or D ((50,2=1,0 pt)
    11 A.pen B.eraser C.bench D.desk
    12 A.city B. live C.sister D.night
    13 A. clock B.open C.window D.stereo
    14 A.help B.well C.evening D. left
    15 A. bus B must C sun D. busy

    II. Choose the word whose stress pattern is different from the others (50,2=1,0 pt)

    16.
    A. toothpaste
    B. sandwich
    C. cartoon
    D. chocolate
    
    17.
    A. aerobics
    B. activity
    C. badminton
    D. basketball
    
    18.
    A. police
    B. gymnast
    C. teacher
    D. farmer
    
    19.
    A. different
    B. dangerous
    C. difficult
    D. delicious
    
    20
    A. visit
    B. unload
    C. receive
    D. correct
    
    PART THREE. VOCABULARY AND GRAMMAR. ( 6,0 pts)
    I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences. ( 0,2 x10 = 2,0 pts)
    21. We have English ........... Monday ...............the afternoon.
    
    A
    in/in
    B.
    on/in
    C.
    in/in
    D.
    on/on
    
    22. Both Hoa and Linh ..............in the city.
    
    A.
    live
    B.
    Lives
    C.
    Living
    D.
    to live
    
    23. Where is ......................school?- It is in the country.
    
    A.
     Nam
    B.
    Nams
    C.
    Nam`s
    D.
    the Nam`s
    
    24 . My classroon is on ........................floor.
    
    A.
    third
    B.
    Three
    C.
    the three
    D.
    the third
    
    25. Look! Trang ..........................in the park with her dog.
    
    A.
    walking
    B.
    Walk
    C.
    Walks
    D.
    is walking
    
    26. How ................ do you go jogging? - I go jogging twice a week.
    
    A.
    long
    B.
    Far
    C.
    Many
    D.
    Often
    
    27. Where is your father, Long? - He .............................. on the farm.
    
    A.
    works
    B.
    Is working
    C.
    Working
    D.
    Work
    
    28. Our family usually eat in a cheap ......................near our house.
    
    A.
    temple
    B.
    Bookstore
    C.
    restaurant
    D.
    Hospital
    
    29.Are there.....................apples in the fridge? - Yes, there are...................
    
    A.
    Some/some
    B.
    Any/some
    C.
    Some/any
    D.
    Any/any
    
    30. ...................is waiting for Lan?- Her mother is waiting for her.
    A. When B. What C. Where D. Who
    
    
    II/ Use the words given to form a word that fit in the space
    31. My mother is a______________ of English. (TEACH)
    32. He was punished for his______________ . (LAZY)
    33. We like going in his car as he is a______________ driver. (CARE)
    34. AIDS is a______________ disease. (DANGER)
    35. Nam’s father is always ________________ (BUSINESS)
    36. The photocopy is between the ____________ and the drugstore. (Bake)
    37. Is your brother an____________? (act)
    38. Mai`s sister is a ______________ (sing)
    39. We must check your ___________ when we have a toothache. (tooth)
    40. This tree has a lot of green ____________ (leaf)
    III. Complete the sentences with correct forms of the verbs in bracket(5×0,2=1,0 pt)
    41. Nga (brush)______________________ her teeth after dinners.
    42. We (have)__________________Geography every Wednesday?
    43. Nga and Lan (go) ____________to school six days a week.
    44. Who ___________________phoning you at the moment?
    45. Summer vacation (come) _________soon. What (be
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓