Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lv_0_20211112112404.flv DF56A712CF3141DA80F70EF09DEB6F73.jpeg FF6F1482793A4824A1461269CCD7DB5B.jpeg 4109873E4DEA420C9AD131A157E54FB2.png 8318BBB6B9F148BDAE5F03B9DACE302D.png 000C173FA0A84E72A792F97CD36A9AED.png CD_2.jpg CD.jpg CD.jpg CD.jpg Anh_CD.jpg EE5384739BCD4978BB2C2C0592EB6687.jpeg 36F577F5999D4890BD47390569A36C80.jpeg C64B527F5BD84E2C904522C0C31306FC.jpeg 54644281610448DD9BEAD24D11446B3D.jpeg E337B6E0A50D4455BB2CC60035A74A7D.jpeg 6394A2F202D24718869F7782399EB741.jpeg B6DD37088CAD42B983EAB2A28E435BB2.jpeg 5EF2B7559DCB440388B8EDD69C57B32B.png C7A8BF39B8094D8B9FE17B3AC006A8A1.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Nhàn
  • Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Đỗ Thị Phương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:27' 03-06-2015
    Dung lượng: 41.2 KB
    Số lượt tải: 5137
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    Bài 1: Tính nhẩm:
    3 + 7 + 12 = ……
    87 – 80 + 10 = …..
    55 – 45 + 5 = …..
    
    4 + 13 + 20 = ……
    30 + 30 + 33 = …..
    79 – 29 – 40 = …..
    
    Bài 2:
    Khoanh vào số bé nhất: 60 ; 75 ; 8 ; 32 ; 58 ; 7 ; 10
    Khoanh vào số lớn nhất: 10 ; 24 ; 99 ; 9 ; 11 ; 90 ; 78
    Bài 3: Hà làm được 8 bông hoa, Chi làm được 11 bông hoa. Hỏi cả hai bạn làm được bao nhiêu bông hoa?
    Bài giải:
    …………………………………………………………………….....
    …………………………………………………………………….....
    …………………………………………………………………….....
    Bài 4: Số?
    25 - …… = 20
    …… + 13 = 15
    
    
    Đề số 2
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    6 + 22
    87 – 84
    14 + 14
    55 – 35
    10 – 8
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    Bài 2: Viết các số 84, 15, 6 , 12, 48, 80, 55 theo thứ tự:
    Từ bé đến lớn: ……………………………………………
    Từ lớn đến bé: ……………………………………………
    Bài 3: Lớp em có 38 bạn, trong đó có 2 chục bạn nữ. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    Bài 4: Viết các số từ 57 đến 61:
    ………………………………………………………………………..
    
    Đề số 3
    Bài 1: Tính nhẩm:
    99 – 90 + 1 = ……
    70 – 60 – 5 = …..
    60 + 5 – 4 = ……
    
    77 – 70 + 3 = ……
    30 + 30 + 30 = …..
    2 + 8 + 13 = ……
    
    Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    8 + 20 …… 15 + 13
    67 – 60 …… 13 – 2
    
    66 – 55 …… 10 + 2
    24 – 14 …… 28 – 18
    
    Bài 3: Hoa có 5 quyển vở, Hoa được mẹ cho 1 chục quyển nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu quyển vở?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    Bài 4: Cho hình vẽ:
    Có …… điểm.
    Có …… hình vuông.
    Có …… hình tam giác.
    Đề số 4
    Bài 1: Đọc các số:
    79: …………………………….
    21: …………………………….
    
    45: …………………………….
    57: …………………………….
    
    Bài 2: Tính:
    95 – 75 = ……
    10 cm + 15 cm = ………
    
    50 + 40 = ……
    60 cm – 50 cm = ………
    
    76 – 70 = ……
     5 cm + 23 cm = ………
    
    Bài 3: Nhà Mai nuôi 36 con vừa gà vừa vịt, trong đó có 16 con gà. Hỏi nhà Mai nuôi bao nhiêu con vịt?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….
    Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 7 cm. Vẽ tiếp đoạn thẳng NP dài 3 cm để được đoạn thẳng MP dài 10 cm


    
    Đề số 5
    Bài 1:Tính:
    77 – 66 = ……
    12 + 13 = ……
    8 + 30 = ……
    
    58 – 5 = ……
    95 – 50 = ……
    33 + 3 = ……
    
    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    86 – 56
    17 + 21
    10 – 4
    2 + 12
    88 – 77
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    ………
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    Bài 3: Cho hình vẽ:
    Có …. đoạn thẳng.
    Có …. hình vuông.
    Có …. hình tam giác.
    Bài 4: Viết các số bé hơn 24 và lớn hơn 17:
    ……………………………………………………………………….
    Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 12 cm:


    Đề số 6
    Bài 1: Đọc các số:
    55: …………………………….
     5: …………………………….
    
    79: …………………………….
    44: …………………………….
    
    Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    65 – 5 …… 61
     8 …… 18 – 13
    
    30 + 20 …… 57 – 7
    95 – 60 …… 65 – 25
    
    Bài 3: Mẹ Lan mua 2 chục quả trứng, mẹ mua thêm 5 quả nữa. Hỏi mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu quả trứng?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………..
    Bài 4: Viết các số 64, 35, 54, 46, 21, 12, 59 theo thứ tự:
    Từ bé đến lớn: ……………………………………………..
    Từ lớn đến bé: ……………………………………………..
    
    Đề số 7
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    4 + 44
    83 -
     
    Gửi ý kiến